- 扌thủ(bàn tay)
- 殳thù(vũ khí dùng để ném/đánh)
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
chiếu; phản chiếu; phóng chiếu; (tâm lý) chiếu rọi (nội tâm lên người khác)
Ánh sáng chiếu lên tường.
phóng; chiếu; (tâm lý) phóng chiếu (tâm lý)
Anh ấy ném quả bóng đi.
chiếu; phản chiếu; phóng chiếu; (tâm lý) chiếu rọi (nội tâm lên người khác)
Ánh sáng chiếu lên tường.
phóng; chiếu; (tâm lý) phóng chiếu (tâm lý)
Anh ấy ném quả bóng đi.
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
chiếu; phản chiếu; phóng chiếu; (tâm lý) chiếu rọi (nội tâm lên người khác)
chiếu; phản chiếu; phóng chiếu; (tâm lý) chiếu rọi (nội tâm lên người khác)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.