- 扌thủ(bàn tay)
- 殳thù(vũ khí dùng để ném/đánh)
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
dự thi; đăng ký thi
Anh ấy quyết định đăng ký thi vào trường đại học này.
nộp đơn dự thi; thi tuyển vào (trường đại học, v.v.)
Anh ấy đã nộp đơn vào Đại học Bắc Kinh.
dự thi (xin vào một vị trí); nộp đơn dự tuyển
dự thi; đăng ký thi
Anh ấy quyết định đăng ký thi vào trường đại học này.
nộp đơn dự thi; thi tuyển vào (trường đại học, v.v.)
Anh ấy đã nộp đơn vào Đại học Bắc Kinh.
dự thi (xin vào một vị trí); nộp đơn dự tuyển
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
Dùng tay cầm vũ khí ném ra phía trước — đó là động tác đầu hàng hoặc tấn công.
Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
dự thi; đăng ký thi
dự thi; đăng ký thi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đã nộp đơn vào trường đại học này.
Anh ấy đã nộp đơn vào trường đại học này.