- 扌thủ(bàn tay)
- 斗đẩu(đấu (đong gạo); rung lắc)
Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.
rũ; giũ; run rẩy
Anh ấy rũ sạch bụi trên quần áo.
rũ; giũ; run rẩy
Anh ấy rũ sạch bụi trên quần áo.
Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Dùng tay rung lắc mạnh như cầm gáo đong gạo vậy.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
rũ; giũ; run rẩy
rũ; giũ; run rẩy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.