- 氵thủy(nước)
- 劳lao(lao động, vất vả)
Nước lũ ngập đồng khiến nông dân vất vả lao đao.
chống ngập lụt; phòng chống lũ lụt
Công tác chống lũ rất quan trọng.
chống ngập lụt; phòng chống lũ lụt
Công tác chống lũ rất quan trọng.
Nước lũ ngập đồng khiến nông dân vất vả lao đao.
Nước lũ ngập đồng khiến nông dân vất vả lao đao.
chống ngập lụt; phòng chống lũ lụt
chống ngập lụt; phòng chống lũ lụt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.