- 十thập(mười, thẳng đứng)
- 目mục(con mắt)
- 一nhất(một, đường thẳng)
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
bất khuất; không khuất phục
Anh ấy là một người kiên cường.
bất khuất; không khuất phục
Anh ấy là một người kiên cường.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
Mắt nhìn thẳng một đường không lệch – đó chính là sự ngay thẳng.
bất khuất; không khuất phục
bất khuất; không khuất phục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.