- 礻thị(thần linh, nghi lễ)
- 乚ất(đường cong, móc)
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
cư xử bình đẳng không câu nệ lễ nghi
Hai người họ đối xử với nhau như bạn bè.
không câu nệ lễ nghi; miễn lễ
Giữa chúng ta không cần phải khách sáo.
cư xử bình đẳng không câu nệ lễ nghi
Hai người họ đối xử với nhau như bạn bè.
không câu nệ lễ nghi; miễn lễ
Giữa chúng ta không cần phải khách sáo.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
cư xử bình đẳng không câu nệ lễ nghi
cư xử bình đẳng không câu nệ lễ nghi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.