- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
giảm một nửa; chiết khấu 50%
Chúng tôi giảm giá một nửa.
giảm một nửa; nửa giá
Quần áo ở cửa hàng này giảm giá một nửa.
giảm một nửa; chiết khấu 50%
Chúng tôi giảm giá một nửa.
giảm một nửa; nửa giá
Quần áo ở cửa hàng này giảm giá một nửa.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).
giảm một nửa; chiết khấu 50%
giảm một nửa; chiết khấu 50%
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.