- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
gấp; gấp lại
Xin hãy gấp quần áo gọn gàng.
gập lại; có thể gập (xe đạp, ăng-ten, giường, v.v.)
Đây là một cái bàn gấp.
gấp; gấp lại
Xin hãy gấp quần áo gọn gàng.
gập lại; có thể gập (xe đạp, ăng-ten, giường, v.v.)
Đây là một cái bàn gấp.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Nhiều lớp chồng lên nhau như cành dâu xếp tầng tầng lớp lớp.
gấp; gấp lại
gấp; gấp lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.