- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
sổ gấp; sổ tay
Cuốn sổ gấp này rất đẹp.
sổ sách kế toán; sổ ghi chép
Anh ấy đang xem sổ sách.
sổ gấp; sổ tay
Cuốn sổ gấp này rất đẹp.
sổ sách kế toán; sổ ghi chép
Anh ấy đang xem sổ sách.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
sổ gấp; sổ tay
sổ gấp; sổ tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.