- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
khúc xạ; chiết xạ
Ánh sáng sẽ khúc xạ.
khúc xạ ánh sáng; chiết quang
Ánh sáng sẽ bị khúc xạ.
phản ánh; chiếu rọi (bản chất của)
Tác phẩm của anh ấy phản ánh các vấn đề xã hội.
khúc xạ; chiết xạ
Ánh sáng sẽ khúc xạ.
khúc xạ ánh sáng; chiết quang
Ánh sáng sẽ bị khúc xạ.
phản ánh; chiếu rọi (bản chất của)
Tác phẩm của anh ấy phản ánh các vấn đề xã hội.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
khúc xạ; chiết xạ
khúc xạ; chiết xạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.