- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
chỉ số khúc xạ; chiết suất
Chỉ số khúc xạ của vật liệu này rất cao.
chỉ số khúc xạ; chiết suất
Chỉ số khúc xạ của vật liệu này rất cao.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
chỉ số khúc xạ; chiết suất
chỉ số khúc xạ; chiết suất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.