- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
thước gấp; thước xếp
Tôi dùng thước gấp để đo kích thước.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
thước gấp; thước xếp
Tôi dùng thước gấp để đo kích thước.
thước gấp; thước xếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.