- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
quạt xếp; quạt gấp
Cô ấy cầm một chiếc quạt xếp trong tay.
quạt xếp; quạt gấp
Cô ấy cầm một chiếc quạt xếp trong tay.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Cái quạt như cánh cửa làm bằng lông chim, phe phẩy tạo gió mát.
quạt xếp; quạt gấp
quạt xếp; quạt gấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.