- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
làm nản lòng; làm thất bại; bẻ gãy ý chí
Đừng làm nản lòng anh ấy.
áp chế; kìm hãm; đàn áp
Đừng kìm hãm sự tích cực của anh ấy.
nói ngang; gây khó dễ; cản trở (từ bên ngoài)
Anh ấy luôn làm khó người khác.
làm nản lòng; làm thất bại; bẻ gãy ý chí
Đừng làm nản lòng anh ấy.
áp chế; kìm hãm; đàn áp
Đừng kìm hãm sự tích cực của anh ấy.
nói ngang; gây khó dễ; cản trở (từ bên ngoài)
Anh ấy luôn làm khó người khác.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
làm nản lòng; làm thất bại; bẻ gãy ý chí
làm nản lòng; làm thất bại; bẻ gãy ý chí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.