- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
nếp gấp; vết gấp
Trên tờ giấy này có rất nhiều nếp gấp.
vết gấp; nếp gấp
Trên tờ giấy này có nhiều nếp gấp.
nếp gấp; vết gấp
Trên tờ giấy này có rất nhiều nếp gấp.
vết gấp; nếp gấp
Trên tờ giấy này có nhiều nếp gấp.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
nếp gấp; vết gấp
nếp gấp; vết gấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.