- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
nếp gấp; nếp nhăn; nếp nhàu
Chiếc áo này có nhiều nếp nhăn.
nếp gấp; nếp nhăn; nếp nhàu
Chiếc áo này có nhiều nếp nhăn.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Da bị nhăn nhúm như những nếp gấp trên bó rơm bị bóp chặt.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Da bị nhăn nhúm như những nếp gấp trên bó rơm bị bóp chặt.
nếp gấp; nếp nhăn; nếp nhàu
nếp gấp; nếp nhăn; nếp nhàu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.