- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
hao hụt trọng lượng; chênh lệch cân
Lô hàng này có sự chênh lệch trọng lượng.
hao hụt trọng lượng; chênh lệch cân
Lô hàng này có sự chênh lệch trọng lượng.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Cái cân dùng cây lúa làm chuẩn để đo sự cân bằng.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Cái cân dùng cây lúa làm chuẩn để đo sự cân bằng.
hao hụt trọng lượng; chênh lệch cân
hao hụt trọng lượng; chênh lệch cân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.