- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
nét bút gãy góc; nét bút đổi chiều (kỹ thuật vẽ/viết thư pháp)
Chiết bút là một loại bút pháp trong thư pháp.
nét bút gãy góc; nét bút đổi chiều (kỹ thuật vẽ/viết thư pháp)
Chiết bút là một loại bút pháp trong thư pháp.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
nét bút gãy góc; nét bút đổi chiều (kỹ thuật vẽ/viết thư pháp)
nét bút gãy góc; nét bút đổi chiều (kỹ thuật vẽ/viết thư pháp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.