- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
quy đổi; chuyển đổi (tiền tệ)
Xin hãy giúp tôi đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.
quy đổi; chuyển đổi (tiền tệ)
Xin hãy giúp tôi đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
quy đổi; chuyển đổi (tiền tệ)
quy đổi; chuyển đổi (tiền tệ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.