- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
món ăn thập cẩm từ thức ăn thừa của tiệc
Thức ăn thừa là món ăn còn lại từ bữa tiệc.
món ăn thập cẩm từ thức ăn thừa của tiệc
Thức ăn thừa là món ăn còn lại từ bữa tiệc.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
món ăn thập cẩm từ thức ăn thừa của tiệc
món ăn thập cẩm từ thức ăn thừa của tiệc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.