- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
cúi lưng; khom lưng; (bóng) khuất phục; khom mình phục vụ
Anh ấy cúi người chào tôi.
cúi đầu khuất phục; (bóng) phục tùng
Anh ấy không bao giờ cúi đầu trước bất kỳ ai.
cúi lưng; khom lưng; (bóng) khuất phục; khom mình phục vụ
Anh ấy cúi người chào tôi.
cúi đầu khuất phục; (bóng) phục tùng
Anh ấy không bao giờ cúi đầu trước bất kỳ ai.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
cúi lưng; khom lưng; (bóng) khuất phục; khom mình phục vụ
cúi lưng; khom lưng; (bóng) khuất phục; khom mình phục vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.