- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
vẹt Eclectus (Eclectus roratus)
Vẹt Eclectus là một loài chim đẹp.
vẹt Eclectus (Eclectus roratus)
Vẹt Eclectus là một loài chim đẹp.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
vẹt Eclectus (Eclectus roratus)
vẹt Eclectus (Eclectus roratus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.