- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
váy xếp ly; chân váy xếp nếp
Cô ấy đang mặc một chiếc váy xếp ly đẹp.
váy xếp ly; chân váy xếp nếp
Cô ấy đang mặc một chiếc váy xếp ly đẹp.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
váy xếp ly; chân váy xếp nếp
váy xếp ly; chân váy xếp nếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.