- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
góc phản xạ; góc gấp khúc
Anh ấy đã đổi hướng.
quay lại; quay trở lại
Anh ấy đã quay lại rồi.
góc phản xạ; góc gấp khúc
Anh ấy đã đổi hướng.
quay lại; quay trở lại
Anh ấy đã quay lại rồi.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Bánh xe cứ xoay chuyên một chiều nên gọi là chuyển.
góc phản xạ; góc gấp khúc
góc phản xạ; góc gấp khúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.