- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
lật úp; lật ngược
Xin hãy lật sách lại.
lật úp; lật ngược
Xin hãy lật sách lại.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
lật úp; lật ngược
lật úp; lật ngược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.