- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
quay lại; quay trở lại
Chúng ta phải quay lại.
quay lại; quay trở lại
Chúng ta phải quay lại.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
quay lại; quay trở lại
quay lại; quay trở lại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.