- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
chạy con thoi; bài tập chạy bứt phá đổi chiều
Chạy con thoi là một loại hình rèn luyện thể lực.
chạy con thoi; bài tập chạy bứt phá đổi chiều
Chạy con thoi là một loại hình rèn luyện thể lực.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
chạy con thoi; bài tập chạy bứt phá đổi chiều
chạy con thoi; bài tập chạy bứt phá đổi chiều
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.