- 扌thủ(tay)
- 斤cân(cái rìu)
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
lỗ vốn; lỗ
Khoản đầu tư này bị lỗ rồi.
lỗ vốn; thua lỗ
Anh ấy bị lỗ tiền khi kinh doanh.
lỗ vốn; lỗ
Khoản đầu tư này bị lỗ rồi.
lỗ vốn; thua lỗ
Anh ấy bị lỗ tiền khi kinh doanh.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Tiền (钱) là vật bằng kim loại nhỏ bé dùng để trao đổi hàng hóa.
lỗ vốn; lỗ
lỗ vốn; lỗ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.