xoa dịu; an ủi; vỗ về
Anh ấy cố gắng xoa dịu cuộc nổi loạn.
xoa dịu; an ủi; vỗ về
Anh ấy đã dẹp yên cuộc nổi loạn.
xoa dịu; an ủi; vỗ về
Anh ấy cố gắng xoa dịu cuộc nổi loạn.
xoa dịu; an ủi; vỗ về
Anh ấy đã dẹp yên cuộc nổi loạn.
xoa dịu; an ủi; vỗ về
xoa dịu; an ủi; vỗ về
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.