- 扌thủ(bàn tay)
- 九cửu(chín)
- 力lực(sức mạnh)
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
bỏ nhà bỏ con [thành ngữ]
Anh ta bỏ rơi gia đình, một mình ra nước ngoài.
bỏ nhà bỏ con [thành ngữ]
Anh ta bỏ rơi gia đình, một mình ra nước ngoài.
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bỏ nhà bỏ con [thành ngữ]
bỏ nhà bỏ con [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.