- 扌thủ(bàn tay)
- 九cửu(chín)
- 力lực(sức mạnh)
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
ném; vứt; đánh mất
Anh ấy ném quả bóng đi.
bắn; phóng; xạ
ném; vứt; đánh mất
Anh ấy ném quả bóng đi.
bắn; phóng; xạ
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
Tay (寸) giương mình (身) ra để bắn tên, đó là động tác xạ kích.
ném; vứt; đánh mất
ném; vứt; đánh mất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.