- 扌thủ(bàn tay)
- 九cửu(chín)
- 力lực(sức mạnh)
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
ném gạch dẫn ngọc (nêu ý kiến sơ sài để người khác đóng góp ý hay hơn) [thành ngữ]
Tôi chỉ là mạo muội đưa ra ý kiến, mong mọi người đóng góp thêm.
ném gạch dẫn ngọc (đưa ra ý kiến khiêm tốn để gợi mở ý kiến hay hơn) [thành ngữ]
Tôi xin đưa ra ý kiến trước để mọi người cùng thảo luận.
ném gạch dẫn ngọc (nêu ý kiến sơ sài để người khác đóng góp ý hay hơn) [thành ngữ]
Tôi chỉ là mạo muội đưa ra ý kiến, mong mọi người đóng góp thêm.
ném gạch dẫn ngọc (đưa ra ý kiến khiêm tốn để gợi mở ý kiến hay hơn) [thành ngữ]
Tôi xin đưa ra ý kiến trước để mọi người cùng thảo luận.
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
Viên gạch là khối đá được chuyên tâm nung để xây tường.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
Viên gạch là khối đá được chuyên tâm nung để xây tường.
Kéo căng dây thẳng trên cây cung là hành động dẫn, kéo.
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
ném gạch dẫn ngọc (nêu ý kiến sơ sài để người khác đóng góp ý hay hơn) [thành ngữ]
ném gạch dẫn ngọc (nêu ý kiến sơ sài để người khác đóng góp ý hay hơn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.