- 扌thủ(bàn tay)
- 区khu(khu vực)
Dùng tay móc, cào vào một góc khuất nào đó.
gãi chân; móc chân (khẩu)
Anh ấy thích gãi chân.
(bóng) keo kiệt; bủn xỉn
Anh ấy rất keo kiệt, không bao giờ mời khách.
(lóng) (của người nổi tiếng) không ra sản phẩm mới; ngồi không chờ sung rụng
gãi chân; móc chân (khẩu)
Anh ấy thích gãi chân.
(bóng) keo kiệt; bủn xỉn
Anh ấy rất keo kiệt, không bao giờ mời khách.
(lóng) (của người nổi tiếng) không ra sản phẩm mới; ngồi không chờ sung rụng
Dùng tay móc, cào vào một góc khuất nào đó.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Dùng tay móc, cào vào một góc khuất nào đó.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
gãi chân; móc chân (khẩu)
gãi chân; móc chân (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Gần đây anh ấy đang
Gần đây anh ấy đang