- 扌thủ(bàn tay)
- 仓thương(kho lương thực)
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
cướp vợ; hôn nhân cưỡng đoạt
Cướp dâu là một phong tục cổ xưa.
cướp dâu; tục bắt vợ
cướp vợ; hôn nhân cưỡng đoạt
Cướp dâu là một phong tục cổ xưa.
cướp dâu; tục bắt vợ
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Người thân là người luôn đứng sát bên cây (nhà), gần gũi như ruột thịt.
cướp vợ; hôn nhân cưỡng đoạt
cướp vợ; hôn nhân cưỡng đoạt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.