- 扌thủ(bàn tay)
- 仓thương(kho lương thực)
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
xuất phát sớm; phạm lỗi xuất phát sớm; (bóng) hành động trước khi có tín hiệu
Anh ấy đã chạy trước, nên bị loại.
xuất phát sớm; phạm lỗi xuất phát trước
xuất phát sớm; phạm lỗi xuất phát sớm; (bóng) hành động trước khi có tín hiệu
Anh ấy đã chạy trước, nên bị loại.
xuất phát sớm; phạm lỗi xuất phát trước
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
xuất phát sớm; phạm lỗi xuất phát sớm; (bóng) hành động trước khi có tín hiệu
xuất phát sớm; phạm lỗi xuất phát sớm; (bóng) hành động trước khi có tín hiệu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.