- 扌thủ(bàn tay)
- 仓thương(kho lương thực)
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
khẩn cấp thông tuyến; mở thông đường khẩn cấp
Chúng ta phải khẩn trương thông đường này.
khẩn cấp thông tuyến; mở thông đường khẩn cấp
Chúng ta phải khẩn trương thông đường này.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
Dùng tay cướp giật kho lương thực của người khác.
Đi theo lối đường ống thông suốt là ý nghĩa của chữ 通.
khẩn cấp thông tuyến; mở thông đường khẩn cấp
khẩn cấp thông tuyến; mở thông đường khẩn cấp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.