- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
trạm y tá; quầy y tá (trong bệnh viện hoặc phòng khám)
Trạm y tá ở ngay phía trước.
trạm y tá; quầy y tá (trong bệnh viện hoặc phòng khám)
Trạm y tá ở ngay phía trước.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
trạm y tá; quầy y tá (trong bệnh viện hoặc phòng khám)
trạm y tá; quầy y tá (trong bệnh viện hoặc phòng khám)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.