- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
người chăm sóc bệnh nhân; hộ lý
Cô ấy là một hộ công.
người hộ lý; nhân viên chăm sóc bệnh nhân
người chăm sóc; hộ lý
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
người chăm sóc bệnh nhân; hộ lý
Cô ấy là một hộ công.
người hộ lý; nhân viên chăm sóc bệnh nhân
người chăm sóc; hộ lý
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
người chăm sóc bệnh nhân; hộ lý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.