- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
tấm chắn tay (ví dụ: trên kiếm)
Cái đĩa bảo vệ tay này rất đẹp.
tấm chắn tay (ví dụ: trên kiếm)
Cái đĩa bảo vệ tay này rất đẹp.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
tấm chắn tay (ví dụ: trên kiếm)
tấm chắn tay (ví dụ: trên kiếm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.