- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
bảo vệ pháp luật; (Phật giáo) hộ pháp
Chúng ta nên giữ luật.
bảo vệ giáo pháp; hộ pháp (người bảo vệ Phật pháp)
Anh ấy thề sẽ bảo vệ Phật pháp.
hộ pháp; người bảo vệ Phật pháp; nhà tài trợ chùa
Ông ấy là hộ pháp của ngôi chùa.
bảo vệ pháp luật; (Phật giáo) hộ pháp
Chúng ta nên giữ luật.
bảo vệ giáo pháp; hộ pháp (người bảo vệ Phật pháp)
Anh ấy thề sẽ bảo vệ Phật pháp.
hộ pháp; người bảo vệ Phật pháp; nhà tài trợ chùa
Ông ấy là hộ pháp của ngôi chùa.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
bảo vệ pháp luật; (Phật giáo) hộ pháp
bảo vệ pháp luật; (Phật giáo) hộ pháp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.