- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
khiên; lá chắn
Anh ấy giơ khiên lên để bảo vệ bản thân.
tấm khiên bảo vệ; lá chắn
Tấm khiên này có thể bảo vệ bạn.
lá chắn; khiên bảo vệ (trong game, khoa học viễn tưởng)
khiên; lá chắn
Anh ấy giơ khiên lên để bảo vệ bản thân.
tấm khiên bảo vệ; lá chắn
Tấm khiên này có thể bảo vệ bạn.
lá chắn; khiên bảo vệ (trong game, khoa học viễn tưởng)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
khiên; lá chắn
khiên; lá chắn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.