- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
bảo vệ; bảo hộ
Anh ấy luôn bảo vệ cô ấy.
che chắn; che khuất; che giấu
Mẹ che chở cho con.
bảo vệ; canh gác
Anh ấy bảo vệ em gái của mình.
bảo vệ; bảo hộ
Anh ấy luôn bảo vệ cô ấy.
che chắn; che khuất; che giấu
Mẹ che chở cho con.
bảo vệ; canh gác
Anh ấy bảo vệ em gái của mình.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
bảo vệ; bảo hộ
bảo vệ; bảo hộ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.