- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
che chở; bảo vệ; cưu mang
Anh ấy bảo vệ em gái mình.
tấm cánh của băng vệ sinh; cánh băng vệ sinh
Loại băng vệ sinh có cánh này rất được ưa chuộng.
che chở; bảo vệ; cưu mang
Anh ấy bảo vệ em gái mình.
tấm cánh của băng vệ sinh; cánh băng vệ sinh
Loại băng vệ sinh có cánh này rất được ưa chuộng.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
che chở; bảo vệ; cưu mang
che chở; bảo vệ; cưu mang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.