- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
người chăm sóc người cao tuổi
Người chăm sóc người già cần rất nhiều kiên nhẫn.
người chăm sóc người cao tuổi; nhân viên hộ lý người già
Người chăm sóc người già là người chăm sóc người lớn tuổi.
người chăm sóc người cao tuổi
Người chăm sóc người già cần rất nhiều kiên nhẫn.
người chăm sóc người cao tuổi; nhân viên hộ lý người già
Người chăm sóc người già là người chăm sóc người lớn tuổi.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người chăm sóc người cao tuổi
người chăm sóc người cao tuổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.