- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
ray bảo vệ; ray hộ vệ (đường sắt)
Thanh ray bảo vệ là một phần quan trọng của an toàn đường sắt.
ray bảo vệ; ray hộ vệ (đường sắt)
Thanh ray bảo vệ là một phần quan trọng của an toàn đường sắt.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
ray bảo vệ; ray hộ vệ (đường sắt)
ray bảo vệ; ray hộ vệ (đường sắt)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.