- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
hộ tống; áp tải; hộ giá
中陪伴某人或某物安全到达目的地péibàn mǒurén huò mǒuwù ānquán dàodá mùdìdì
Anh ấy hộ tống tôi về nhà.
hộ tống; áp tải; hộ giá
中陪同某人去某个地方,保护其安全péitóng mǒurén qù mǒu ge dìfang, bǎohù qī ānquán
hộ tống; áp tải; hộ giá
中陪伴某人或某物安全到达目的地péibàn mǒurén huò mǒuwù ānquán dàodá mùdìdì
Anh ấy hộ tống tôi về nhà.
hộ tống; áp tải; hộ giá
中陪同某人去某个地方,保护其安全péitóng mǒurén qù mǒu ge dìfang, bǎohù qī ānquán
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Đưa tiễn là bước đi cùng người thân đến tận nơi chia tay.
hộ tống; áp tải; hộ giá
hộ tống; áp tải; hộ giá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.