- 扌thủ(bàn tay)
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
(của chó, v.v.) giữ chặt thức ăn không cho ai lấy; không chịu chia sẻ đồ ăn
Con chó này rất giữ thức ăn.
(của chó, v.v.) giữ chặt thức ăn không cho ai lấy; không chịu chia sẻ đồ ăn
Con chó này rất giữ thức ăn.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
(của chó, v.v.) giữ chặt thức ăn không cho ai lấy; không chịu chia sẻ đồ ăn
(của chó, v.v.) giữ chặt thức ăn không cho ai lấy; không chịu chia sẻ đồ ăn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.