- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
trên báo
中在报纸上;报纸中zài bàozhǐ shàng;bàozhǐ zhōng
Tin tức này có trên báo.
trên báo
中在报纸上;报纸中zài bàozhǐ shàng;bàozhǐ zhōng
Tin tức này có trên báo.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
trên báo
trên báo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.