- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo tin có người mất; báo tang
Anh ấy đến báo tang rồi.
báo tin có người mất; báo tang
Anh ấy đến báo tang rồi.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
báo tin có người mất; báo tang
báo tin có người mất; báo tang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.