- 幸hạnh(may mắn)
- 卩tiết(quỳ gối, phục tùng)
- 又hựu(bàn tay)
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
đình; nhà đình; ki-ốt
Trong ki-ốt có báo.
sạp báo; ki-ốt báo
Quầy báo ở đâu?
đình; nhà đình; ki-ốt
Trong ki-ốt có báo.
sạp báo; ki-ốt báo
Quầy báo ở đâu?
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
đình; nhà đình; ki-ốt
đình; nhà đình; ki-ốt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.